Sunday, 03/07/2022 - 22:29|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Đức Yên

Bài ôn tập toán lớp 5 trong thời gian nghỉ tết

Bài 1. Khoanh vào chữa cái đặt trước câu trả lời đúng.

a) Tỉ số phần trăm của 1,2 và 2,5 là:

      A. 0,48%                   B. 48%                      C. 2,08%               D. 208%

b) Diện tích hình tròn có bán kính bằng 4cm là:

      A. 12,4cm2                B. 25,12cm2              C. 12,56cm2           D. 50,24cm2

c) Diện tích hình tam giác có đáy 12cm, chiều cao 10cm  là:

      A. 30cm2                 B. 72cm2                C. 120 cm2             D, 60cm2

d) Diện tích hình thang có độ dài đáy bé là 1,6m, đáy lớn là 2,8m; chiều cao là 0,5m:

      A. 1.1m2                  B. 2,3m2                 C. 1,12m2                 D. 1,8m2

đ) Chu vi hình tròn bán kính 4cm là:

      A. 12,4cm                B. 25,12cm            C. 12,56cm              D. 50,24cm

e) Giá trị của biểu thức  15: 1,5 + 2,5 x 0,2 là:

      A. 1,05                     B. 15                      C. 10,05                   D. 10,5

g) Một hình thang có tổng hai đáy là 15cm, chiều cao 6cm. Diện tích hình đó là:

       A. 45cm2                 B. 90cm2                C. 42cm2                 D. 18cm2

h) Diện tich xung qunh của hình lập phương có cạnh dài 6cm là:

       A. 36cm2                B. 144cm2               C. 216cm2               D. 24cm2

i) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm:     25,395m3 = ..........cm3

      A. 25395                  B. 2539500            C. 253950                D. 25395000

k) Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 1,5dm và chiều cao 18cm là:

      A. 14,4cm2               B,1440cm2             C. 1480cm2             D. 6750cm2

l) 5,782m3 = ...............dm3 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

      A. 5782                    B. 578,2                  C. 75,82                  D. 57820

m) Diên tích hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông 2,5dm và 1,6dm là:

      A. 4dm2                     B. 4,1dm2               C. 2dm2                   D. 8dm2

n) 30% của 600 kg là:

      A. 18000kg              B. 180kg                C. 200kg                 D. 60kg

o) Bán kính của một  hình tròn bằng 1,5cm. Chu vi hình tròn đó là:

      A. 9,42cm                B. 4,71cm             C. 3cm                      D. 7,065cm

p) Số cạnh và số đỉnh của một hình hộp chữ nhật là:

  A. 6 đỉnh, 8 cạnh       B. 6 đỉnh, 6 cạnh     C. 8 đỉnh, 8 cạnh    D.8 đỉnh, 12 cạnh

q) Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 2,5dm là:

     A. 25dm2                  B. 6,25dm2             C.37,5dm2               D.10dm2

r) 3 giờ 15 phút  = .........phút.

      A. 315                      B.45                        C. 195                    D. 3150

s) Diện tích hình thang có đáy lớn 1,8dm, đáy bé 1,2dm  và chiều cao 1,5dm là:

       A. 2,25dm2              B. 3,24dm2              C. 9dm2                  D. 1,62dm2

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

     a. 85,4 - 58,46                  b) 0,5 : 0,25                  c) 127,84 + 24,469      

     d) 76,8 x 2,7                     e) 40,5 x 5,3                 g) 13,65 : 4,2

Bài 3. Đặt tính rồi tính

     a) 7 năm 4 tháng + 5 năm 7 tháng             b) 9 giờ 15 phút - 4 giờ 35 phút

     c) 9 phút 12 giây x 3                                  d) 13 giờ 12 phút : 3

     e) 12 giờ 25 phút + 4 giờ 7 phút                g) 35 phút 6 giây - 18 phút 48 giây                       Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

     a) 9m3 6dm3 = 9,600cm3                           b) 758dm3   = 0,758m3

     c) 5dm2   7cm2  = 57100 dm2                       d) 85km2 = 850 ha

Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

      215 dm3 = ...............................cm3

      3,125m3 = ..............................3125dm3

      25 m3 = ...................................dm3

      15,386m3 =     ……………1000m3 = .............................cm3

Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

     a) 2 giờ 17 phút = ..............phút                       b) 14 giờ = ..................phút

     c) 192 phút = ....................giờ                         d) 1,5 ngày = .................giờ

Bài 7. Tính giá trị biêu thức

     a) (28,7 + 34,5) x 2,4                           b) (128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32

Bài 8.Tìm X?

     a) X x 100 = 1,643 + 7,357                     b) X + 3,25 = 9,68 - 6,29

     c) X x 1,8 = 78,9 - 6,9                             d) X - 8,7 = 13,5 : 3

Bài 9. Một hình tròn có chu vi là 109,9dm. Tính diện tích hình tròn đó?

Bài 10. Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 2,5dm, chiều cao 4dm. Hãy tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của bể cá.

Bài 11. Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số lớn bớt đi 23,4 và số bé bớt đi 13,5 thì được hiệu mới bằng 40,7

Bài 12.Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,6m, chiều rộng 0,9m, chiều cao 0,4m và một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình  hộp chữ nhật đó. Tính thể tích hình lập phương.

Bài 13.  Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 4m, chiều rộng 2m, chiều cao 0,8m

a) Tính thể tích bể nước?

b) Hiện tại 34 thể tích bể đã có nước. Hỏi cần phải đổ thêm vào bao nhiêu lít nước nữa để đầy bể? (biết rằng 1dm3 = 1 lít)

Bài 14. Lớp 5A có 40 học sinh trong đó số học sinh nữ chiếm 55%. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam?

Bài 15. Cho hình thang ABCD có chiều cao 12cm, đáy bé bằng 23 đáy lớn và bằng 10cm.

a) Tính diện tích hình thang ABCD.

b) Kéo dài AD và BC cắt nhau tại E. Biết AE = 35 ED. Tính diện tích hình tam giác AEB.

Bài 16. Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 12,6dm, chiều rộng 6dm, chiều cao 9dm.

a. Tính thể tích bể cá.

b. Hiện tại 13 bể chứa nước. Hỏi muốn thể tích nước bằng 85% thể tích bể thì phải đổ thêm vào bể bao nhiêu lít nước? Biết 1dm3 = 1 lít.

Bài 17. Một bể nước hình hộp chữ nhật đáy bể có chiều dài 3m, chiều rộng 2,4m và chiều cao bằng 12 chiều dài.

a) Tính thể tích của bể nước?

b) Người ta mở hai vòi nước chảy vào bể. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 50 lít, vòi thứ hai chảy được 70 lít. Hỏi sau bao lâu thì mực nước trong bể bằng 35 chiều cao của bể?

Bài 18. Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,2m. Trong bể có 2430 lít nước. Tìm tỉ số phần trăm của chiều cao mực nước và chiều cao của bể cá.

Bài 19* Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB dài 10cm và có diện tích là 210cm2.  Kéo dài đáy CD về phía  C một đoạn CE dài 8cm thì diện tích tăng thêm 60cm2. Tính độ dài đáy lớn CD

Bài 20* Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB = 2,5cm và Dc = 7,5cm. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm E. Biết diện tích hình tam giác BEC là 4,5cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.

Bài 21*. Quả dưa cân nặng 2kg chứa 90% nước. Sau một thời gian bày bán thì nước trong quả dưa còn 75%. Hỏi lúc đó quả dưa cân nặng bao nhiêu kg.

Bài 22*  Một can chứa đầy dầu cân nặng 20kg, trong đó lượng dầu chiếm 90% khối lượng can dầu. Sau khi người ta lấy ra một số lít dầu thì lượng dầu còn lại trong can chiếm 87,5% khối lượng can dầu lúc đó. Hỏi người ta đã lấy ra bao nhiêu lít dầu, biết răng mỗi lít dầu cân nặng 0,8kg.

Bài 23* Tổng số tuổi của anh và em bằng 30 tuổi. Biết rằng 23 tuổi anh hơn 34 tuổi em là 3 tuổi. Tính tuổi của mỗi người?

Bài 24. Cho B = 7 x 17 x 27 x 37 x ...........x 1017. Hỏi B có tận cùng là chữ số nào?

Bài 25*. Cho A là số tự nhiên. Biết rằng A chia cho 5 thì dư 4; A chia cho 9 thì dư 7; hiều của hai thương bằng 23. Tìm A?

Bài 26*. Tổng số tuổi của Bà và mẹ bằng 96. Biết rằng 23 tuổi bà hơn 14 tuổi mẹ là 15 tuổi. Tính tuổi của mỗi người?

Bài 27.Tổng  của một số thập phân và một số tự nhiên bằng 1079,69. Nếu bỏ dấu phẩy của số thập phân thì tổng sẽ bằng 4514. Tìm số thập phân .

Bài 28.Năm 2020, số dân của một xã là 31250 người. Hỏi với mức tăng dân số hàng năm  là 1,6% thì cuối năm 2022  tổng số dân của xã đó là bao nhiêu người?

Bài 29*.Cho hình thang  ABCD có đáy AB = 3cm và đáy DC = 6cm. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm E. Biết diện tích hình tam giác ABE là 7cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.

Tác giả: Trần Thị Thu Hiền
Bài tin liên quan

Nội dung đang cập nhật...

Nội dung đang cập nhật...

Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 10
Hôm qua : 7
Tháng 07 : 22
Năm 2022 : 1.507